User Tools

Site Tools


04837-cameron-highlands-la-gi

Cameron Highlands (tiếng Mã Lai: Tanah Tinggi Cameron, tiếng Trung: 金马崙高原, tiếng Tamil: கேமரன் மலை) là một huyện và là trạm đồi (hill station) rộng nhất của Malaysia, với diện tích 712 kilômét vuông (275 sq mi). Nó giáp bang Kelantan về phía bắc và giáp bang Perak về phía tây.

Dữ liệu khí hậu của Cameron Highlands
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 21.4 22.3 23.0 23.3 23.2 22.8 22.3 22.0 21.9 21.8 21.7 21.1 22,2
Trung bình thấp, °C (°F) 14.6 14.6 15.2 15.8 16.1 15.6 15.2 15.3 15.3 15.3 15.3 14.9 15,3
Lượng mưa, mm (inch) 95.3
(3.752)
144.0
(5.669)
220.6
(8.685)
257.5
(10.138)
273.5
(10.768)
174.4
(6.866)
173.2
(6.819)
229.5
(9.035)
278.4
(10.961)
373.0
(14.685)
316.8
(12.472)
209.8
(8.26)
2.746,0
(108,11)
Số ngày mưa TB (≥ 1.0 mm) 11 11 16 17 18 13 14 16 20 23 21 17 197
Nguồn: Tổ chức Khí tượng Thế giới[2]
  1. ^ “Table 3.6: Total population by ethnic group, sex, administrative district and state, Malaysia, 2010 (PDF). Population Distribution and Basic Demographic Characteristics 2010, Department of Statistics, Malaysia”. tr. 67 (in PDF). 
  2. ^ “World Weather Information Service — Cameron Highlands” (bằng tiếng Anh). World Meteorological Organization. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2014. 
04837-cameron-highlands-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:12 (external edit)